Bài tập tiếng Đức A1: Động từ đổi nguyên âm | Labra-Flex
Verben mit Vokalwechsel
Mila chỉ đường cho bạn

Bài tập này vẫn đang bị khóa – nhưng Mila sẽ đưa bạn đến gần hơn.

Làm các nhiệm vụ ngắn với Mila, tích lũy tiến độ và dần nhận phần thưởng. Một trong số đó có thể mở khóa các bài tập phù hợp cho bạn.

  1. 1Đã tìm thấy bài tập.
  2. 2Tiến lên cùng Mila.
  3. 3Chọn phần thưởng.
  4. 4Mở khóa bài tập.
Verben mit Vokalwechsel vẫn đang bị khóa.
Còn 6 bước Bài tập này thuộc chủ đề “Konjugation im Präsens”. Hãy xem video trước — rồi bài tập sẽ thực sự hiệu quả.
Bạn đang ở chế độ khách. Tiến độ được lưu trên thiết bị này.
Mở khóa nhanh (2–5 phút)
Bài kiểm tra trình độ là cách nhanh nhất.
Bắt đầu kiểm tra trình độ A1
HOẶC
Học chắc (khuyến nghị)
Mở khóa video, xem (tối thiểu 80%) + bài khởi động.
Tiếp theo: Intro – Bestimmte & unbestimmte Artikel
Bắt đầu bước tiếp theo
Mẹo: Sau khi có kết quả, AI sẽ giải thích bằng ngôn ngữ của bạn vì sao đáp án đúng.
Premium: mở khóa tất cả ngay
Không chờ đợi — video & bài tập mở ngay, gồm tính năng AI.
Mở khóa tất cả ngay

1 .) Wann ___ du nach Hause zurück?

2 .) ___ sie mit dem Bus?

3 .) ___ du mir noch eine Chance?

4 .) Im Flughafen ___ es viele Flugzeuge.

5 .) Casandra ___ acht Sprachen.

6 .) Wie viele Sprachen ___ du?

7 .) Ich ___ gern Fahrrad.

8 .) Ihr ___ sehr gut Türkisch.

9 .) Casper ___ gern Comics.

10 .) ___ du auch mit Brille?

11 .) ___ du da das Autohaus?

12 .) Wo ___ du denn?

13 .) Mathias ___ bei Volkswagen (VW).

14 .) ___ du nachts?

15 .) Er ___ jeden Tag mit seinen Freunden.

16 .) Ihr ___ viele Romane.

Lamis – deine Sprachbegleiterin

Willkommen Welcome Bienvenue Bienvenido مرحبا Hoşgeldiniz ようこそ 欢迎 Witamy Ласкаво просимо Καλώς ορίσατε Bem-vindo Välkommen 환영합니다 স্বাগতম Benvenuto Selamat datang Maligayang pagdating Selamat datang Welkom Vítejte Добро пожаловать Dobrodošli Bine ați venit Üdvözöljük ยินดีต้อนรับ Chào mừng स्वागत है خوش آمدید
Earth Text