Bài tập tiếng Đức A2: Mệnh đề quan hệ – Phần 2 | Labra-Flex
Relativsatz (2)
Mila chỉ đường cho bạn

Bài tập này vẫn đang bị khóa – nhưng Mila sẽ đưa bạn đến gần hơn.

Làm các nhiệm vụ ngắn với Mila, tích lũy tiến độ và dần nhận phần thưởng. Một trong số đó có thể mở khóa các bài tập phù hợp cho bạn.

  1. 1Đã tìm thấy bài tập.
  2. 2Tiến lên cùng Mila.
  3. 3Chọn phần thưởng.
  4. 4Mở khóa bài tập.
Relativsatz (2) vẫn đang bị khóa.
Còn 38 bước Bài tập này thuộc chủ đề “Relativartikel”. Hãy xem video trước — rồi bài tập sẽ thực sự hiệu quả.
Bạn đang ở chế độ khách. Tiến độ được lưu trên thiết bị này.
Mở khóa nhanh (2–5 phút)
Bài kiểm tra trình độ là cách nhanh nhất.
Bắt đầu kiểm tra trình độ A2
HOẶC
Học chắc (khuyến nghị)
Mở khóa video, xem (tối thiểu 80%) + bài khởi động.
Tiếp theo: Intro – Bestimmte & unbestimmte Artikel
Bắt đầu bước tiếp theo
Mẹo: Sau khi có kết quả, AI sẽ giải thích bằng ngôn ngữ của bạn vì sao đáp án đúng.
Premium: mở khóa tất cả ngay
Không chờ đợi — video & bài tập mở ngay, gồm tính năng AI.
Mở khóa tất cả ngay

1 .) Die Statur, ___ dort steht, passt perfekt in unser Wohnzimmer.

2 .) Der Stuhl, ___ ich gestern gekauft habe, steht im Wohnzimmer.

3 .) Kennst du ein Restaurant, ___ leckeres Essen zu fairen Preisen anbietet?

4 .) Hast du dem Mann, ___ bei der Party so nett war, auch ein Geschenk gemacht?

5 .) Gib mir bitte den Schlüssel, mit ___ du die Tür aufgeschlossen hast.

6 .) Hast du den Mann gesehen, ___ vorhin hier war?

7 .) Das ist die Tasche, in ___ ich meine Bücher gepackt habe.

8 .) Das ist das Hotel, in ___ wir unseren Urlaub verbringen werden.

Lamis – deine Sprachbegleiterin

Willkommen Welcome Bienvenue Bienvenido مرحبا Hoşgeldiniz ようこそ 欢迎 Witamy Ласкаво просимо Καλώς ορίσατε Bem-vindo Välkommen 환영합니다 স্বাগতম Benvenuto Selamat datang Maligayang pagdating Selamat datang Welkom Vítejte Добро пожаловать Dobrodošli Bine ați venit Üdvözöljük ยินดีต้อนรับ Chào mừng स्वागत है خوش آمدید
Earth Text