Bài tập tiếng Đức B1: Plusquamperfekt – Phần 1 | Labra-Flex
Plusquamperfekt (1)
Mila chỉ đường cho bạn

Bài tập này vẫn đang bị khóa – nhưng Mila sẽ đưa bạn đến gần hơn.

Làm các nhiệm vụ ngắn với Mila, tích lũy tiến độ và dần nhận phần thưởng. Một trong số đó có thể mở khóa các bài tập phù hợp cho bạn.

  1. 1Đã tìm thấy bài tập.
  2. 2Tiến lên cùng Mila.
  3. 3Chọn phần thưởng.
  4. 4Mở khóa bài tập.
Plusquamperfekt (1) vẫn đang bị khóa.
Còn 50 bước Bài tập này thuộc chủ đề “Das Plusquamperfekt (Vorvergangenheit)”. Hãy xem video trước — rồi bài tập sẽ thực sự hiệu quả.
Bạn đang ở chế độ khách. Tiến độ được lưu trên thiết bị này.
Mở khóa nhanh (2–5 phút)
Bài kiểm tra trình độ là cách nhanh nhất.
Bắt đầu kiểm tra trình độ B1
HOẶC
Học chắc (khuyến nghị)
Mở khóa video, xem (tối thiểu 80%) + bài khởi động.
Tiếp theo: Intro – Bestimmte & unbestimmte Artikel
Bắt đầu bước tiếp theo
Mẹo: Sau khi có kết quả, AI sẽ giải thích bằng ngôn ngữ của bạn vì sao đáp án đúng.
Premium: mở khóa tất cả ngay
Không chờ đợi — video & bài tập mở ngay, gồm tính năng AI.
Mở khóa tất cả ngay

1 .) Wir ___ die E-Mail schon gelesen, als der Computer abstürzte.

2 .) Ich ___ ein Stück gelaufen, als mir plötzlich schwindelig wurde.

3 .) ___ ihr denn für die Prüfung gelernt?

4 .) Nachdem er ___ ___, tat ihm die rechte Hand weh.

5 .) Ich erhielt den Brief erst gestern, den du mir aus dem Urlaub ___ ___.

6 .) Als die Party richtig losging, ___ sie schon ___.

7 .) Wir übernachteten in dem Hotel, das uns Bernd ___ ___.

8 .) Wir … schon ein gutes Stück gelaufen, als es zu regnen begann.

9 .) Nachdem ich meine Hausaufgaben ___ ___, ging ich in den Park.

10 .) Der Mitarbeiter ___ schon ___, als der Chef nach ihm fragte.

11 .) Als ich an der Bushaltestelle ankam, ___ der Bus schon ___.

12 .) Dirk ___ seinen Wecker nicht ___, deshalb kam er zu spät zur Arbeit.

13 .) Weil Bruno sein Handy zu Hause ___ ___, musste er zurückfahren.

14 .) Klaus lag im Krankenhaus. Er ___ sich nämlich das Bein ___.

15 .) Nachdem ich meine Freundin ___ ___, ging ich Einkaufen.

16 .) Nachdem Klara eine lange Reise ___ ___, ruhte sie sich eine Woche lang aus.

17 .) Andreas schoss 3 Tore, nachdem er jeden Tag ___ ___.

18 .) Bei der Prüfung fielen mir die Vokabeln nicht ein, die ich zuvor ___ ___.

19 .) Wir gingen wieder in das Restaurant, wo wir zuvor ___ ___.

20 .) Ich ___ gerade nach Hause ___, als das Telefon klingelte.

Lamis – deine Sprachbegleiterin

Willkommen Welcome Bienvenue Bienvenido مرحبا Hoşgeldiniz ようこそ 欢迎 Witamy Ласкаво просимо Καλώς ορίσατε Bem-vindo Välkommen 환영합니다 স্বাগতম Benvenuto Selamat datang Maligayang pagdating Selamat datang Welkom Vítejte Добро пожаловать Dobrodošli Bine ați venit Üdvözöljük ยินดีต้อนรับ Chào mừng स्वागत है خوش آمدید
Earth Text