Bài tập tiếng Đức B1: Plusquamperfekt – Phần 3 | Labra-Flex
Plusquamperfekt (3)
Mila chỉ đường cho bạn

Bài tập này vẫn đang bị khóa – nhưng Mila sẽ đưa bạn đến gần hơn.

Làm các nhiệm vụ ngắn với Mila, tích lũy tiến độ và dần nhận phần thưởng. Một trong số đó có thể mở khóa các bài tập phù hợp cho bạn.

  1. 1Đã tìm thấy bài tập.
  2. 2Tiến lên cùng Mila.
  3. 3Chọn phần thưởng.
  4. 4Mở khóa bài tập.
Plusquamperfekt (3) vẫn đang bị khóa.
Còn 50 bước Bài tập này thuộc chủ đề “Das Plusquamperfekt (Vorvergangenheit)”. Hãy xem video trước — rồi bài tập sẽ thực sự hiệu quả.
Bạn đang ở chế độ khách. Tiến độ được lưu trên thiết bị này.
Mở khóa nhanh (2–5 phút)
Bài kiểm tra trình độ là cách nhanh nhất.
Bắt đầu kiểm tra trình độ B1
HOẶC
Học chắc (khuyến nghị)
Mở khóa video, xem (tối thiểu 80%) + bài khởi động.
Tiếp theo: Intro – Bestimmte & unbestimmte Artikel
Bắt đầu bước tiếp theo
Mẹo: Sau khi có kết quả, AI sẽ giải thích bằng ngôn ngữ của bạn vì sao đáp án đúng.
Premium: mở khóa tất cả ngay
Không chờ đợi — video & bài tập mở ngay, gồm tính năng AI.
Mở khóa tất cả ngay

1 .) Karl hatte einen Unfall. Zuvor ___ er sehr viel Alkohol ___.

2 .) Nachdem ich dich angerufen hatte, ___ ich einkaufen ___.

3 .) Der Mitarbeiter ___ schon ___, als der Chef nach ihm fragte.

4 .) Die Frau ___ bereits den Salat zubereitet als ihr plötzlich der Schüssel herunterfiel.

5 .) Viele Gäste ___ bereits nach Hamburg gefahren, als der Präsident kam.

6 .) Nachdem Andreas mit seiner Exfrau ___ ___, ist er in eine Kneipe gegangen.

7 .) Er ___ gehofft, sie käme noch.

8 .) Ich und Olaf ___ uns ___, dass wir um 8 Uhr frühstücken.

9 .) Du ___ ___, weil du zu schnell gerannt bist.

10 .) Mein Freund war sehr schnell, nachdem er wochenlang ___ ___,

11 .) ___ du vor dem Duschen ein Buch gelesen?

12 .) Der Arzt ___ mit meinen Bruder gesprochen, bevor er mit uns sprach.

13 .) Meine Mutter hatte die Torte zu meinem Geburtstag ___.

14 .) Er ___ einen Unfall, weil er auf der Autobahn zu schnell gefahren war.

15 .) Sie wurde bestraft, weil sie das Schild nicht ___ ___.

Lamis – deine Sprachbegleiterin

Willkommen Welcome Bienvenue Bienvenido مرحبا Hoşgeldiniz ようこそ 欢迎 Witamy Ласкаво просимо Καλώς ορίσατε Bem-vindo Välkommen 환영합니다 স্বাগতম Benvenuto Selamat datang Maligayang pagdating Selamat datang Welkom Vítejte Добро пожаловать Dobrodošli Bine ați venit Üdvözöljük ยินดีต้อนรับ Chào mừng स्वागत है خوش آمدید
Earth Text