Bài tập tiếng Đức A1: Động từ tách và không tách – Phần 1 | Labra-Flex
Trennbare und untrennbare Verben (1)
Mila chỉ đường cho bạn

Bài tập này vẫn đang bị khóa – nhưng Mila sẽ đưa bạn đến gần hơn.

Làm các nhiệm vụ ngắn với Mila, tích lũy tiến độ và dần nhận phần thưởng. Một trong số đó có thể mở khóa các bài tập phù hợp cho bạn.

  1. 1Đã tìm thấy bài tập.
  2. 2Tiến lên cùng Mila.
  3. 3Chọn phần thưởng.
  4. 4Mở khóa bài tập.
Trennbare und untrennbare Verben (1) vẫn đang bị khóa.
Còn 6 bước Bài tập này thuộc chủ đề “Konjugation im Präsens”. Hãy xem video trước — rồi bài tập sẽ thực sự hiệu quả.
Bạn đang ở chế độ khách. Tiến độ được lưu trên thiết bị này.
Mở khóa nhanh (2–5 phút)
Bài kiểm tra trình độ là cách nhanh nhất.
Bắt đầu kiểm tra trình độ A1
HOẶC
Học chắc (khuyến nghị)
Mở khóa video, xem (tối thiểu 80%) + bài khởi động.
Tiếp theo: Intro – Bestimmte & unbestimmte Artikel
Bắt đầu bước tiếp theo
Mẹo: Sau khi có kết quả, AI sẽ giải thích bằng ngôn ngữ của bạn vì sao đáp án đúng.
Premium: mở khóa tất cả ngay
Không chờ đợi — video & bài tập mở ngay, gồm tính năng AI.
Mở khóa tất cả ngay

1 .) Was ist das trennbare Verb?

2 .) Was ist das trennbare Verb?

3 .) Was ist das trennbare Verb?

4 .) Was ist das trennbare Verb?

5 .) Was ist das untrennbare Verb?

6 .) Was ist das untrennbare Verb?

7 .) Was ist das untrennbare Verb?

8 .) Was ist das untrennbare Verb?

9 .) Was ist das untrennbare Präfix?

10 .) Was ist das untrennbare Präfix?

11 .) Was ist das untrennbare Präfix?

12 .) Was ist das untrennbare Präfix?

13 .) Was ist das untrennbare Präfix?

14 .) Was ist das untrennbare Präfix?

15 .) Was ist das untrennbare Präfix?

16 .) Was ist das untrennbare Präfix?

17 .) Die Fahrgäste ___ in den Zug ___.

18 .) Der Zug ___ um 23:45 Uhr ___.

19 .) Horst und Marianne ___ immer schlechte Noten ___.

20 .) Ich ___ dir ein wunderbares Lokal ___.

21 .) Der Schüler ___ einen Text ___.

22 .) Wir ___ die Vokabeln ___

23 .) Achim ___ eine große Wassermelone ___.

24 .) Ich ___ meistens meine Hausaufgaben ___.

25 .) Wann ___ du immer ___?

26 .) Heute stehe ich relativ früh Uhr ___.

27 .) Ich ziehe meine Anziehsachen ___.

28 .) Meine Mutter bereitet das Essen ___.

29 .) Ich bekomme jeden Tag ein Taschengeld ___.

30 .) Die Party fängt um 09:00 Uhr ___.

31 .) Die Lehrer erklären uns die Grammatikregeln ___.

32 .) Wir geben die Hausaufgaben ___.

33 .) Meine Mutter holt ihre Schwester von Zuhause ___.

34 .) Im Markt kaufen wir Fisch ___.

35 .) Nachts schlafe ich friedlich in meinem Bettchen ___.

Lamis – deine Sprachbegleiterin

Willkommen Welcome Bienvenue Bienvenido مرحبا Hoşgeldiniz ようこそ 欢迎 Witamy Ласкаво просимо Καλώς ορίσατε Bem-vindo Välkommen 환영합니다 স্বাগতম Benvenuto Selamat datang Maligayang pagdating Selamat datang Welkom Vítejte Добро пожаловать Dobrodošli Bine ați venit Üdvözöljük ยินดีต้อนรับ Chào mừng स्वागत है خوش آمدید
Earth Text